Dịch

passed candidate

UK/ˈpɑːst ˈkandɪdɛjt/US/ˈpæst ˈkæn.dɪ.dɪt/

Nghĩa chính

  1. Thí sinh trúng tuyển

Ví dụ

  • .Mỗi thí sinh trúng tuyển đều nhận được một chứng chỉ.

AI