Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
passed candidate
UK
/ˈ
p
ɑː
s
t
ˈ
k
a
n
d
ɪ
d
ɛ
j
t
/
US
/ˈ
p
æ
s
t
ˈ
k
æ
n
.
d
ɪ
.
d
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Thí sinh trúng tuyển
Ví dụ
Each
passed
candidate
receives
a
certificate
.
Mỗi thí sinh trúng tuyển đều nhận được một chứng chỉ.
Xuất hiện ở từ khác
passed
kết hợp
thí sinh trúng tuyển
AI
1
Thí sinh trúng tuyển
1
Thí sinh trúng tuyển
1
Thí sinh trúng tuyển