Nghĩa chính
- Không thành côngtính từFailed, not successful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unsuccessfulDạng gốc (base form)
- more unsuccessfulSo sánh hơn (comparative)
- most unsuccessfulSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| largely unsuccessful | Phần lớn không thành công | |
| prove unsuccessful | Hóa ra không thành công | |
| unsuccessful attempt | Nỗ lực bất thành | |
| unsuccessful bid | Mức giá thầu không trúng | |
| unsuccessful candidate | Ứng viên không trúng tuyển |
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- hugetrái nghĩaKhông đạt được kết quả thành công.
- losingđồng nghĩakhông thành công
- successfultrái nghĩaKhông đạt mục tiêu hoặc không có kết quả như mong muốn.
- winningtrái nghĩaTrái nghĩa với việc đạt được thành công.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không thành công
Họ từ (word family)
cùng gốc unsuccessfulNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Nỗ lực không thành công của anh ấy đã nhận được sự cảm thông, chia sẻ và đôi lời trêu đùa thiện ý.
- .Chúng tôi đã không thành công.
- .Chúng tôi đã thất bại.