Dịch

unsuccessful

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thành côngtính từFailed, not successful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unsuccessfulDạng gốc (base form)
  2. more unsuccessfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most unsuccessfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

largely unsuccessfulPhần lớn không thành công
prove unsuccessfulHóa ra không thành công
unsuccessful attemptNỗ lực bất thành
unsuccessful bidMức giá thầu không trúng
unsuccessful candidateỨng viên không trúng tuyển

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thành công

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .Nỗ lực không thành công của anh ấy đã nhận được sự cảm thông, chia sẻ và đôi lời trêu đùa thiện ý.
  • .Chúng tôi đã không thành công.
  • .Chúng tôi đã thất bại.

AI