winless
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa bao giờ thắng; không có chiến thắng; không thành côngtính từkhông so sánh (not comparable)Having never won; without a win; unsuccessful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chưa bao giờ thắng
Trái nghĩa
Ví dụ
- , ,Đội bóng Rovers đến Black Country trong một bầu không khí rối ren nhất định, khi Kean không thắng trong hai trận đầu tiên, gồm cả trận thua trên sân nhà trước Stoke vào Boxing Day.
- Mùa giải đó đội bóng đã trải qua một mùa không thắng đáng thất vọng.