Dịch

fortunate

B1tính từ (adjective)
UK/ˈfɔː.t͡ʃə.nət/US/ˈfɔɹ.t͡ʃə.nɪt/nguồn

Nghĩa chính

  1. May mắntính từAuspicious.
  2. May mắn, thuận lợitính từHappening by good luck or favorable chance.
  3. May mắn, có phúctính từFavored by fortune.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fortunateDạng gốc (base form)
  2. more fortunateSo sánh hơn (comparative)
  3. most fortunateSo sánh nhất (superlative)
  4. fortunatestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fortunate to do sthmay mắn khi làm gìI have been fortunate enough to visit many parts of the world as a lecturer.Tôi đã may mắn khi được đến thăm nhiều nơi trên thế giới với tư cách là giảng viên.
  • fortunate in having…may mắn vì có…I was fortunate in having a good teacher.Tôi may mắn vì có một giáo viên giỏi.
  • it is fortunate (for sb) (that…)thật may mắn (cho ai) (là…)It was very fortunate for him that I arrived on time.Thật may mắn cho anh ấy là tôi đến đúng giờ.

Cụm từ (phrase)

consider someone fortunateCoi ai đó là may mắn
fortunate enoughĐủ may mắn
Fortunate Islesdanh từ riêngCape Verde.chưa dịch
fortunately forMay mắn cho
fortunately enoughThật may mắn là

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

fortune-ate

  1. từ tiếng Anh trung đạifortunat“fortunate”
  2. từ tiếng Latinhfortūnātus

Ví dụ

  • .Mặt trời chiếu sáng đôi tân hôn là một điềm may mắn.
  • .Patrick khó có thể là người chiến thắng trận đấu khi Berkeley giành được chiến thắng may mắn trước Chisolm.
  • .Chúng tôi may mắn không bị phạt vì chạy quá tốc độ.

AI