Nghĩa chính
- May mắntính từAuspicious.
- May mắn, thuận lợitính từHappening by good luck or favorable chance.
- May mắn, có phúctính từFavored by fortune.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fortunateDạng gốc (base form)
- more fortunateSo sánh hơn (comparative)
- most fortunateSo sánh nhất (superlative)
- fortunatestSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- fortunate to do sthmay mắn khi làm gìI have been fortunate enough to visit many parts of the world as a lecturer.Tôi đã may mắn khi được đến thăm nhiều nơi trên thế giới với tư cách là giảng viên.
- fortunate in having…may mắn vì có…I was fortunate in having a good teacher.Tôi may mắn vì có một giáo viên giỏi.
- it is fortunate (for sb) (that…)thật may mắn (cho ai) (là…)It was very fortunate for him that I arrived on time.Thật may mắn cho anh ấy là tôi đến đúng giờ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| consider someone fortunate | Coi ai đó là may mắn | |
| fortunate enough | Đủ may mắn | |
| Fortunate Islesdanh từ riêng | danh từ riêng | Cape Verde.chưa dịch |
| fortunately for | May mắn cho | |
| fortunately enough | Thật may mắn là |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc fortunateVí dụ
- .Mặt trời chiếu sáng đôi tân hôn là một điềm may mắn.
- .Patrick khó có thể là người chiến thắng trận đấu khi Berkeley giành được chiến thắng may mắn trước Chisolm.
- .Chúng tôi may mắn không bị phạt vì chạy quá tốc độ.