boyante
C1tính từ (adjective)
/boˈʝante/
Nghĩa chính
- Nổi, nổi đượctính từbuoyant
- Thịnh vượng, phát đạt, khấm khátính từprosperous, thriving
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boyanteDạng gốc (base form)
- boyantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- .Mùa săn bắn đã mở màn không được thuận lợi cho lắm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thịnh vượng
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh