Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Vật gây tiếng nổ lớndanh từSomething that makes a booming sound.
- Thiết bị căng xíchdanh từA device used to bind or tighten chain.
- Tàu ngầm tên lửa hạt nhândanh từA nuclear ballistic missile submarine, SSBN.
- Vạc saodanh từA Eurasian bittern (subfamily Botaurinae spp.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boomerDạng gốc (base form)
- boomersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| baby boomerdanh từ | danh từ | Người sinh ra vào những năm sau chiến tranh, thường được coi là ở Hoa Kỳ và các nước Đồng minh khác trong khoảng thời gian từ năm 1946 đến đầu những năm 1960 |
| Boomer Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia |
| OK, boomerthán từ | thán từ | Dùng để phản đối hoặc bác bỏ một cách mỉa mai một người lớn tuổi (thường là thế hệ bùng nổ dân số) vì thiếu hiểu biết về hoàn cảnh, ưu tiên hoặc văn hóa của thế hệ trẻ, đặc biệt là thế hệ millennial hoặc zoomer |
| echo boomerdanh từ | danh từ | Con của một thành viên thuộc thế hệ bùng nổ trẻ em sau Thế chiến II, được sinh ra trong khoảng thời gian kéo dài từ cuối những năm 1970 hoặc đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990 |
| boomer shooterdanh từ | danh từ | Game bắn súng góc nhìn thứ nhất phổ biến vào những năm 1990, tập trung vào hành động và viễn tưởng hơn là chủ nghĩa hiện thực |
| boomer removerdanh từ | danh từ | COVID-19 (“bệnh”) hoặc SARS-CoV-2 (“vi-rút”) |
10 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Chuột túi đực trưởng thành
- An adult male kangaroo.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc boomer- boomerangGậy boomerang, gậy quăngdanh từ, động từB2
- boomeraskHỏi ai đó một câu hỏi mà không thực sự quan tâm đến câu trả lời, bởi vì người hỏi thực sự chỉ muốn tự mình trả lời ngay sau đó (và chia sẻ một giai thoại hoặc câu chuyện)động từ, danh từ
- boomereseĐặc điểm (phong cách) ngôn ngữ của thế hệ baby boomersdanh từ
- boomerhonNgười phụ nữ chuyển giới trông như một ông giàdanh từ
Ví dụ
- . , .Đó là lúc vị mục sư tung ra một tràng cười lớn. Tiếng cười vang dội trong không gian kín, Wes tưởng tượng cảm giác giống như nghe tiếng súng nổ trong xe hơi.
- " ." ", ."Bọn trẻ ngày nay sướng quá rồi. Vâng, ông già.
- " ." ", ."Thời của tôi bọn trẻ cứng rắn hơn nhiều. Vâng, ông già.