Dịch

boomer

B2danh từ (noun)
UK/ˈbuːmə/US/ˈbumɚ/AU/ˈbʉːmə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Vật gây tiếng nổ lớndanh từSomething that makes a booming sound.
  2. Thiết bị căng xíchdanh từA device used to bind or tighten chain.
  3. Tàu ngầm tên lửa hạt nhândanh từA nuclear ballistic missile submarine, SSBN.
  4. Vạc saodanh từA Eurasian bittern (subfamily Botaurinae spp.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. boomerDạng gốc (base form)
  2. boomersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

baby boomerdanh từNgười sinh ra vào những năm sau chiến tranh, thường được coi là ở Hoa Kỳ và các nước Đồng minh khác trong khoảng thời gian từ năm 1946 đến đầu những năm 1960
Boomer Baydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Sorell, phía đông nam Tasmania, Australia
OK, boomerthán từDùng để phản đối hoặc bác bỏ một cách mỉa mai một người lớn tuổi (thường là thế hệ bùng nổ dân số) vì thiếu hiểu biết về hoàn cảnh, ưu tiên hoặc văn hóa của thế hệ trẻ, đặc biệt là thế hệ millennial hoặc zoomer
echo boomerdanh từCon của một thành viên thuộc thế hệ bùng nổ trẻ em sau Thế chiến II, được sinh ra trong khoảng thời gian kéo dài từ cuối những năm 1970 hoặc đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990
boomer shooterdanh từGame bắn súng góc nhìn thứ nhất phổ biến vào những năm 1990, tập trung vào hành động và viễn tưởng hơn là chủ nghĩa hiện thực
boomer removerdanh từCOVID-19 (“bệnh”) hoặc SARS-CoV-2 (“vi-rút”)

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Chuột túi đực trưởng thành
  1. An adult male kangaroo.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người già
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . , .Đó là lúc vị mục sư tung ra một tràng cười lớn. Tiếng cười vang dội trong không gian kín, Wes tưởng tượng cảm giác giống như nghe tiếng súng nổ trong xe hơi.
  • " ." ", ."Bọn trẻ ngày nay sướng quá rồi. Vâng, ông già.
  • " ." ", ."Thời của tôi bọn trẻ cứng rắn hơn nhiều. Vâng, ông già.

AI