Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tin rằng sự cạn kiệt dầu mỏ chắc chắn sẽ dẫn đến một cuộc suy thoái hoặc suy thoái nghiêm trọng, sau đó là thảm họa Malthusiandanh từOne who believes that petroleum depletion will inevitably lead to a severe recession or depression, followed by a Malthusian catastrophe.
- Một người thờ ơ hoặc có cái nhìn tiêu cực về thế giớidanh từSomeone who is apathetic or has a negative prospect towards the world.
- Người bi quan về công nghệ, đặc biệt liên quan đến trí tuệ nhân tạodanh từA techno-pessimist, in particular concerning artificial intelligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doomerDạng gốc (base form)
- doomersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ai
- Ai, hoặc cái đó, tiêu diệt hoặc tuyên bố câu; phán xétOne who, or that which, dooms or pronounces sentence; judge.
Ví dụ
- (, , , ) "."
- , 20- , : , .
- , , .. , , .. .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc doomerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidomere
- từ tiếng Anh cổdōmere“judge”