Nghĩa chính
- Tuyệt vọng và thờ ơ do không tin vào khả năng thay đổi; suy nghĩ của những kẻ diệt vongdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Despair and apathy caused by disbelief in the possibility of change; the mindset of doomers.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- doomerismDạng gốc (base form)
- doomerismsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , — ‘’ . , , , .
- , : , , “ . . .”