Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
whitebeard
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ông già; một gã râu xám
danh từ
An old man; a greybeard.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
whitebeard
Dạng gốc
(base form)
whitebeard
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
white
+
beard
Ví dụ
According
to
the
whitebeards
and
coffeehouse
celebrities
,
Mullah
Abbas
had
always
been
there
.
AI
1
Ông già
1
Ông già
1
Ông già