Dịch

echo boomer

danh từ (noun)
UK/ˈɛk.əʊ ˈbuːmə/US/ˈɛk.oʊ ˈbumɚ/

Nghĩa chính

  1. Con của một thành viên thuộc thế hệ bùng nổ trẻ em sau Thế chiến II, được sinh ra trong khoảng thời gian kéo dài từ cuối những năm 1970 hoặc đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990danh từA child of a member of the post-World War II baby boom generation, born in the period extending approximately from the late 1970s or early 1980s to the mid-1990s.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. echo boomerDạng gốc (base form)
  2. echo boomersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • 2010, 70 1977 1994.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI