baby boomlet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gia tăng tỷ lệ sinh xảy ra khi thế hệ bùng nổ dân số đến tuổi sinh đẻdanh từchỉ dùng số ít (singular only)An increase in birth rate that occurred when the baby boomers reached childbearing age.
- Đứa trẻ thuộc thế hệ bùng nổ dân số, được sinh ra trong thời kỳ bùng nổ dân số trẻ emdanh từA child of a baby boomer, born during the baby boomlet.
- Các mức tăng đột biến về tỷ lệ sinh đều nhỏ hơn thời kỳ bùng nổ sinh condanh từAny spike in birth rate that is smaller than the baby boom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baby boomletDạng gốc (base form)
- baby boomletsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ' '80 '90, children's fastest-growing .
- ( 1977 1997 " ") (, 2000).
- " , , , , , ," .