Nghĩa chính
- Làm sạch bằng cách quétđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To clean by sweeping.
- Vận chuyển vào bờ bằng sóngđộng từngoại động từ (transitive)To transport to shore by waves.
- Lấn át, gây ra sự tham gia quá mứcđộng từngoại động từ (transitive)thường ở bị động (usually passive)to overwhelm, to cause to become overly involved in.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sweep upNguyên thể (infinitive)
- sweeps upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- swept up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sweeping upPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweep up crumbs | Quét sạch mẩu vụn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .
- ; ,
- .