Nghĩa chính
- Cuốn trôiđộng từngoại động từ (transitive)To remove something by, or as if by, sweeping.
- Áp đảo ai đó về mặt cảm xúc; quét sạch ai đó khỏi chân họđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm someone emotionally; sweep someone off their feet.
- Tiêu diệt hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)to completely destroy, to annihilate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sweep awayNguyên thể (infinitive)
- sweeps awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- swept away (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sweeping awayPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweep away feudalismcụm từ | cụm từ | Quét sạch chế độ phong kiến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 30 , . . , .., [...].
- six-car 158 17, .
- 40 .