Dịch

sweep away

động từ (verb)
UK/ˌswiːp əˈweɪ/US/ˌswip əˈweɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Cuốn trôiđộng từngoại động từ (transitive)To remove something by, or as if by, sweeping.
  2. Áp đảo ai đó về mặt cảm xúc; quét sạch ai đó khỏi chân họđộng từngoại động từ (transitive)To overwhelm someone emotionally; sweep someone off their feet.
  3. Tiêu diệt hoàn toànđộng từngoại động từ (transitive)to completely destroy, to annihilate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. sweep awayNguyên thể (infinitive)
  2. sweeps awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. swept away (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sweeping awayPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

sweep away feudalismcụm từQuét sạch chế độ phong kiến

Ví dụ

  • 30 , . . , .., [...].
  • six-car 158 17, .
  • 40 .

AI