Dịch

sweepstakes

B2danh từ (noun)
US/ˈswipˌsteɪks/

Nghĩa chính

  1. Lối đánh (cá ngựa) được vơ cả (người được vơ hết tiền)danh từSynonym of sweepstake.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .Khi gia đình trúng giải xổ số triệu đô, họ đã trở nên rất giàu có.
  • , , .Sở thích của tôi là đọc sách, viết lách, đi dạo và tham gia các cuộc thi trúng thưởng.

AI