Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Người quét dọndanh từOne who sweeps.
- Thợ quét ống khóidanh từOne who sweeps floors or chimneys.
- Máy dò mìndanh từA detector for mines.
- Cá sơn biểndanh từAny of the small, tropical marine perciform fishes of the family Pempheridae, typically with deeply keeled, compressed bodies and large eyes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sweeperDạng gốc (base form)
- sweepersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| street sweeperdanh từ | danh từ | Người được thuê để quét đường, vỉa hè và máng xối, giữ chúng sạch rác |
| carpet sweeperdanh từ | danh từ | Chổi quét thấm, máy hút bụi ở thảm |
| sweeper-keeperdanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa vai trò thủ môn và hậu vệ quét - một thủ môn rời vòng cấm để bắt đầu tấn công |
| trench sweeperdanh từ | danh từ | Súng ngắn hành động bơm Winchester Model 1897 |
| chimney sweeperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chimney sweep |
| crossing-sweeperdanh từ | danh từ | Một người có công việc quét đường qua đường |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Hậu vệ quét
- A defender who is the last line of defence before the goalkeeper.
Xuất hiện ở từ khác
- harryđồng nghĩaTừ gần nghĩa hơn, tự nhiên hơn.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sweeperNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiswepere
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Cậu để máy quét ở đâu rồi?
- .Máy quét này kêu to quá thể.
- .Người quét đường dọn dẹp con đường mỗi sáng.