Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
oversweeping
tính từ
(adjective)
/ˌ
əʊ
v
ə
ˈ
s
w
iː
p
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Quét quá mức
tính từ
Overly sweeping.
Nguồn gốc
(etymology)
over-
+
sweeping
Ví dụ
In
this
low
portion
there
is
here
and
there
a
rounded
upswelling
of
more
resist
ing
rock
,
with
trends
,
all
telling
the
same
story
of
a
vast
oversweeping
ice-flood
from
the
north
.
AI
1
Quét quá mức
1
Quét quá mức
1
Quét quá mức