across-the-board
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Rộng rãi hoặc toàn diện về phạm vi hoặc khả năng áp dụngtính từwide or comprehensive in scope or applicability.
- Được phát sóng vào cùng một thời điểm hàng ngày (hoặc ít nhất là từ thứ Hai đến thứ Sáu)tính từAired at the same time daily (or at least on Mondays to Fridays).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , , .
- ABC-TV 4-5 . " ," 5-6 .. , .
- Treasury's 10%. rail's , .