inhold
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Chứa đựng, giữ lạiđộng từTo contain, hold in.
- Sở hữu một cách cố hữu, chứa đựng trong chính mìnhđộng từTo possess inherently, contain in oneself.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- inholdNguyên thể (infinitive)
- inholdsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- inheld (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- inholdingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc inholdVí dụ
- , , . .