Dịch

vent

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Lỗ thôngdanh từAn opening through which gases, especially air, can pass.
  2. Lỗ nhỏ, khe hởdanh từA small aperture.
  3. Miệng phun, lỗ phundanh từAn opening in a volcano from which lava or gas flows.
  4. Thoát khí, xả khíđộng từnội động từ (intransitive)To allow gases to escape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventNguyên thể (infinitive)
  2. ventsSố nhiều (plural)
  3. ventedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ventingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • vent sth (on sb)trút cái gì (lên ai)He vented his anger on the referee.Anh ta trút cơn giận lên trọng tài.
  • vent (about sth)xả (về cái gì), than phiền (về cái gì)She vented for two minutes about work and her boss.Cô ấy đã xả trong hai phút về công việc và sếp của mình.

Cụm từ (phrase)

air ventdanh từLỗ thông gió
give vent to somethingTrút ra điều gì
vent someone's angerTrút cơn giận
vent someone's feelingsThổ lộ cảm xúc
vent someone's frustrationGiải tỏa nỗi bực bội
give vent tođộng từThốt lên; tạo ra (một âm thanh)
vent sexđộng từTừ đồng nghĩa với lỗ thông hơi (“để xác định giới tính của (gà con) bằng cách mở lỗ thông hậu môn hoặc lỗ huyệt”)
pie ventdanh từĐồng nghĩa với pie bird

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 9
Sự trút giận
  1. Sự trút giận, lời cằn nhằnA rant; a long session of expressing verbal frustration.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivent
  2. từ tiếng Latinhventus
  3. mượn từ tiếng Phápéventer

Cùng gốc (doublet)wind

danh từ

Rút gọn từ ventriloquism

danh từ
  1. từ tiếng Tây Ban Nhaventa“a poor inn, sale, market”

Ví dụ

  • ; Lỗ thông của thùng rượu; lỗ thoát của khuôn đúc.
  • , .Kìa xem, máu từ các vết thương của chàng đang rỉ ra từ nhiều miệng hở.
  • .Chiếc bếp xả khói ra ngoài.

AI