ventilator
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Máy thông gió, bộ thông giódanh từA device that circulates fresh air and expels stale or noxious air.
- Máy thởdanh từA machine that moves breathable air into and out of the lungs of a patient who is unable to breathe sufficiently.
- Sự giải tỏa, phương tiện giải tỏadanh từSome behaviour or happening that relieves a tense atmosphere or situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventilatorDạng gốc (base form)
- ventilatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tank ventilatordanh từ | danh từ | Là loại máy thở y tế, sử dụng thông khí áp suất âm |
| screw ventilatordanh từ | danh từ | Là loại thiết bị thông gió sử dụng cánh quạt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vở kịch tệ
- Vở kịch tệ, phim dởA play or an actor so bad as to empty the theater.
Xuất hiện ở từ khác
- fanđồng nghĩa, dễ nhầmThường là thiết bị lưu thông gió cho phòng hoặc hệ thống, không phải quạt cầm tay.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ventilatorVí dụ
- lover's , , , , : , , , !Cuộc cãi vã của người yêu gồm có sự ghen tuông, nghi ngờ, hy vọng, sợ hãi và đủ loại ảo tưởng kỳ lạ: ngược lại, một cuộc tranh chấp vợ chồng bao gồm những vấn đề quen thuộc và bình thường, một dạng giải tỏa cơn giận!
- .Cô ấy đã sửa một chiếc máy thông gió.
- ?Đây có phải là máy thông gió không?