Dịch

ventilator

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Máy thông gió, bộ thông giódanh từA device that circulates fresh air and expels stale or noxious air.
  2. Máy thởdanh từA machine that moves breathable air into and out of the lungs of a patient who is unable to breathe sufficiently.
  3. Sự giải tỏa, phương tiện giải tỏadanh từSome behaviour or happening that relieves a tense atmosphere or situation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventilatorDạng gốc (base form)
  2. ventilatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tank ventilatordanh từLà loại máy thở y tế, sử dụng thông khí áp suất âm
screw ventilatordanh từLà loại thiết bị thông gió sử dụng cánh quạt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vở kịch tệ
  1. Vở kịch tệ, phim dởA play or an actor so bad as to empty the theater.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • lover's , , , , : , , , !Cuộc cãi vã của người yêu gồm có sự ghen tuông, nghi ngờ, hy vọng, sợ hãi và đủ loại ảo tưởng kỳ lạ: ngược lại, một cuộc tranh chấp vợ chồng bao gồm những vấn đề quen thuộc và bình thường, một dạng giải tỏa cơn giận!
  • .Cô ấy đã sửa một chiếc máy thông gió.
  • ?Đây có phải là máy thông gió không?

AI