Nghĩa chính
- Lỗ nhỏ mà qua đó thuốc phóng của pháo hoặc súng nạp đạn được đốt cháydanh từA small hole through which the propellant charge of a cannon or muzzleloading gun is ignited.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- touch holeDạng gốc (base form)
- touch holesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa