ventral
C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc bụngtính từkhông so sánh (not comparable)Related to the abdomen or stomach.
- Ở mặt bụngtính từkhông so sánh (not comparable)On the front side of the human body, or the corresponding surface of an animal, usually the lower surface.
- Thuộc gan bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)On or relating to the sole of the foot or the palmar surface of the hand.
- Vảy bụngdanh từAny of the enlarged and transversely elongated scales that extend down the underside of a snake's body from the neck to the anal scale.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ventralDạng gốc (base form)
- ventralsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ventral findanh từ | danh từ | Vây, thường có cặp, nằm ở bụng dưới vây ngực của cá |
| ventral striatumdanh từ | danh từ | Phần phía trước của thể vân, được tạo thành từ bốn phần riêng biệt, hai phần trên mỗi bán cầu: nhân accumbens và củ khứu giác |
| ventral tegmentumdanh từ | danh từ | Một phần của não giữa, gần chất đen và nhân đỏ, có chứa dopamine và serotonin |
| ventral nerve corddanh từ | danh từ | Cấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương ở động vật không xương sống; chức năng tương đương với tủy sống của động vật có xương sống |
| ventral tegmental areadanh từ | danh từ | Tegmentum bụng |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ở mặt dưới não
- không so sánh (not comparable)On the lower side of the brain.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ventralNguồn gốc (etymology)
ventr--al
- từ tiếng Phápventral
- từ tiếng Latinhventrālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- gan nằm ở vị trí hơi về phía bụng
- mặt bụng của cơ thể người