Dịch

ventral

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuộc bụngtính từkhông so sánh (not comparable)Related to the abdomen or stomach.
  2. Ở mặt bụngtính từkhông so sánh (not comparable)On the front side of the human body, or the corresponding surface of an animal, usually the lower surface.
  3. Thuộc gan bàn chântính từkhông so sánh (not comparable)On or relating to the sole of the foot or the palmar surface of the hand.
  4. Vảy bụngdanh từAny of the enlarged and transversely elongated scales that extend down the underside of a snake's body from the neck to the anal scale.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ventralDạng gốc (base form)
  2. ventralsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ventral findanh từVây, thường có cặp, nằm ở bụng dưới vây ngực của cá
ventral striatumdanh từPhần phía trước của thể vân, được tạo thành từ bốn phần riêng biệt, hai phần trên mỗi bán cầu: nhân accumbens và củ khứu giác
ventral tegmentumdanh từMột phần của não giữa, gần chất đen và nhân đỏ, có chứa dopamine và serotonin
ventral nerve corddanh từCấu trúc chính của hệ thần kinh trung ương ở động vật không xương sống; chức năng tương đương với tủy sống của động vật có xương sống
ventral tegmental areadanh từTegmentum bụng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ở mặt dưới não
  1. không so sánh (not comparable)On the lower side of the brain.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ventr--al

  1. từ tiếng Phápventral
  2. từ tiếng Latinhventrālis

Ví dụ

  • gan nằm ở vị trí hơi về phía bụng
  • mặt bụng của cơ thể người

AI