Dịch

pilot

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 21 nghĩa
  1. Phi côngdanh từA person who is in charge of the controls of an aircraft.
  2. Tập phim thử nghiệm, tập pilotdanh từA sample episode of a proposed TV series produced to decide if it should be made or not. If approved, typically the first episode of an actual TV series.
  3. Thí điểm, thử nghiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Made or used as a test or demonstration of capability.
  4. Lái, điều khiểnđộng từngoại động từ (transitive)To control (an aircraft or watercraft).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pilotNguyên thể (infinitive)
  2. pilotsSố nhiều (plural)
  3. pilotedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pilotingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pilot sthlái cái gì
  • pilot sth (through sth)dẫn cái gì (qua cái gì)

Cụm từ (phrase)

airline pilotPhi công hàng không dân dụng
pilot episodeTập phim thử nghiệm
pilot projectdanh từDự án thí điểm
pilot schemedanh từKế hoạch thí điểm
pilot studyNghiên cứu thí điểm
test pilotdanh từPhi công thử nghiệm
fighter pilotdanh từPhi công chiến đấu
co-pilotdanh từ, động từPhi công phụ trên máy bay

21 nghĩa khác

Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Hoa tiêu
  1. Hoa tiêu, hoa tiêu hàng hảiA person who knows well the depths, shoals, and currents of a harbor or coastal area, who is hired by a vessel to help navigate the harbor or coast.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phi công

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạipilot
  2. từ tiếng Ýpilota
  3. từ tiếng Hy Lạp trung đại*πηδώτης*pēdṓtēs“helmsman”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
  • .[…], . show's . , , .Tôi nghĩ thành công lớn nhất của cô ấy là đóng chính trong một tập phim thử nghiệm.[…]Cách họ chọn các chương trình truyền hình là làm thử một tập. Tập đó gọi là tập thử nghiệm. Rồi họ chiếu tập đó cho những người chọn phim, và dựa vào tập duy nhất ấy, họ quyết định xem có muốn làm tiếp các tập sau hay không.
  • , . ; , , .Họ lướt nhanh xuôi chiều gió và giương buồm ra biển khơi. Dẫn đầu đoàn tàu, viên hoa tiêu trưởng cầm lái; và khi người ấy dẫn dắt, cả hạm đội phía sau cùng chuyển hướng.

AI