Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Phi côngdanh từA person who is in charge of the controls of an aircraft.
- Tập phim thử nghiệm, tập pilotdanh từA sample episode of a proposed TV series produced to decide if it should be made or not. If approved, typically the first episode of an actual TV series.
- Thí điểm, thử nghiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Made or used as a test or demonstration of capability.
- Lái, điều khiểnđộng từngoại động từ (transitive)To control (an aircraft or watercraft).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- pilot sthlái cái gì
- pilot sth (through sth)dẫn cái gì (qua cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airline pilot | Phi công hàng không dân dụng | |
| pilot episode | Tập phim thử nghiệm | |
| pilot projectdanh từ | danh từ | Dự án thí điểm |
| pilot schemedanh từ | danh từ | Kế hoạch thí điểm |
| pilot study | Nghiên cứu thí điểm | |
| test pilotdanh từ | danh từ | Phi công thử nghiệm |
| fighter pilotdanh từ | danh từ | Phi công chiến đấu |
| co-pilotdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Phi công phụ trên máy bay |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 15
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 4
Hoa tiêu
- Hoa tiêu, hoa tiêu hàng hảiA person who knows well the depths, shoals, and currents of a harbor or coastal area, who is hired by a vessel to help navigate the harbor or coast.
Họ từ (word family)
cùng gốc pilotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạipilot
- từ tiếng Ýpilota
- từ tiếng Hy Lạp trung đại*πηδώτης*pēdṓtēs“helmsman”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
- .[…], . show's . , , .Tôi nghĩ thành công lớn nhất của cô ấy là đóng chính trong một tập phim thử nghiệm.[…]Cách họ chọn các chương trình truyền hình là làm thử một tập. Tập đó gọi là tập thử nghiệm. Rồi họ chiếu tập đó cho những người chọn phim, và dựa vào tập duy nhất ấy, họ quyết định xem có muốn làm tiếp các tập sau hay không.
- , . ; , , .Họ lướt nhanh xuôi chiều gió và giương buồm ra biển khơi. Dẫn đầu đoàn tàu, viên hoa tiêu trưởng cầm lái; và khi người ấy dẫn dắt, cả hạm đội phía sau cùng chuyển hướng.