Dịch

airman

B2danh từ (noun)
UK/ˈɛə.mən/nguồnUS/ˈɛɹ.mən/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phi công, sĩ quan không quândanh từA pilot of an aircraft.
  2. Nhân viên hàng khôngdanh từA person employed in one of several aviation-adjacent professions other than flight crew, such as a mechanic or air traffic controller.
  3. Quân nhân không quân, lính không quândanh từA member of an air force.
  4. Binh sĩ không quândanh từA person of a rank in the U.S. Air Force above airman basic and below airman first class.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. airmanDạng gốc (base form)
  2. airmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

airman first classdanh từNgười giữ cấp bậc nhập ngũ thứ ba trong Lực lượng Không quân Hoa Kỳ, ngay trên phi công và dưới phi công cấp cao
Tuskegee Airmandanh từMột trong những nhóm phi công quân sự người Mỹ gốc Phi đã phục vụ trong Thế chiến thứ hai

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thủy thủ hàng không
  1. A naval seaman, especially one in the U.S. Navy, who works on and/or handles aircraft.

Họ từ (word family)

cùng gốc airman

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Bạn từng là lính không quân à?
  • .Binh sĩ không quân là cấp bậc khởi đầu cho hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ trong Lực lượng Không quân và Không gian.
  • , .Khi động cơ bị hỏng, người lính không quân đã hoảng loạn và không tuân thủ đúng bảng kiểm tra tình trạng khẩn cấp.

AI