Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phi công, sĩ quan không quândanh từA pilot of an aircraft.
- Nhân viên hàng khôngdanh từA person employed in one of several aviation-adjacent professions other than flight crew, such as a mechanic or air traffic controller.
- Quân nhân không quân, lính không quândanh từA member of an air force.
- Binh sĩ không quândanh từA person of a rank in the U.S. Air Force above airman basic and below airman first class.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- airmanDạng gốc (base form)
- airmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airman first classdanh từ | danh từ | Người giữ cấp bậc nhập ngũ thứ ba trong Lực lượng Không quân Hoa Kỳ, ngay trên phi công và dưới phi công cấp cao |
| Tuskegee Airmandanh từ | danh từ | Một trong những nhóm phi công quân sự người Mỹ gốc Phi đã phục vụ trong Thế chiến thứ hai |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủy thủ hàng không
- A naval seaman, especially one in the U.S. Navy, who works on and/or handles aircraft.
Họ từ (word family)
cùng gốc airmanTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ?Bạn từng là lính không quân à?
- .Binh sĩ không quân là cấp bậc khởi đầu cho hạ sĩ quan và binh sĩ tại ngũ trong Lực lượng Không quân và Không gian.
- , .Khi động cơ bị hỏng, người lính không quân đã hoảng loạn và không tuân thủ đúng bảng kiểm tra tình trạng khẩn cấp.