Nghĩa chính
- Tổ trưởng, đội trưởngdanh từThe leader of a work crew.
- Quản đốc, đốc côngdanh từThe boss or manager of a particular workplace or section of a workplace, particularly a factory.
- Trưởng bồi thẩm đoàndanh từThe member of a jury who presides over it and speaks on its behalf.
- Quản nôdanh từA slave assistant to the white overseer who managed field hands.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- foremanDạng gốc (base form)
- foremen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| factory foreman | Quản đốc nhà máy | |
| general foreman | Tổng giám thị công trường | |
| jury foreman | Trưởng bồi thẩm đoàn |
Ví dụ
- we’re , , , what’s ? ? ? high-tempered ?Vì chúng ta đang thân thiết hơn rồi, Ephraim Winslow, nói tôi nghe xem, một thợ đốn gỗ muốn làm người gác hải đăng để làm gì? Ở mạn bắc không đủ yên tĩnh cho anh à? Mạt cưa làm ngứa ngáy hạ bộ à? Hay đốc công thấy anh quá nóng tính để cầm rìu?
- .Để tôi nói chuyện với đốc công.
- .Người đốc công là một người mê phim.
Họ từ (word family)
cùng gốc foremanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiforemon