Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
navy yard
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
n
ɛ
j
v
ɪ
j
ˈ
j
ɑː
d
/
Nghĩa chính
1
Xưởng đóng tàu của chính phủ để sửa chữa tàu, huấn luyện thủy thủ đoàn, v.v
danh từ
A government dockyard for repairing vessels, training crews, etc.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
navy yard
Dạng gốc
(base form)
navy yard
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
huấn luyện thủy thủ đoàn
1
huấn luyện thủy thủ đoàn
1
huấn luyện thủy thủ đoàn