Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bare navy
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
ɛː ˈ
n
ɛ
j
v
ɪ
j
/
Nghĩa chính
1
Tình trạng thực phẩm sẵn có chỉ giới hạn ở khẩu phần phục vụ cơ bản
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The situation where available food is limited to basic service rations.
Ví dụ
A
tragic
memory
of
Edwardian
times
,
when
butter
or
even
margarine
was
a
luxury
in
the
Navy
.
Living
on
bare
Navy
symbolized
having
to
exist
on
the
coarse
fare
supplied
by
the
Service
.
Far
too
often
,
indeed
,
it
was
a
case
of
'
bare
Navy
',
the
maritime
equivalent
to
the
soldier's
'
hard-tack
'; […]
AI
1
Tình trạng thực phẩm sẵn có chỉ giới hạn ở khẩu phần phục vụ cơ bản
1
Tình trạng thực phẩm sẵn có chỉ giới hạn ở khẩu phần phục vụ cơ bản
1
Tình trạng thực phẩm sẵn có chỉ giới hạn ở khẩu phần phục vụ cơ bản