marina
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/maˈɾina/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hải quândanh từnavy
- Thuộc biển, hàng hảitính từfeminine singular of marino
- Dạng chia của marinarđộng từinflection of marinar:
- Tên nữ Marinadanh từ riênga female given name, equivalent to English Marina
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marinaDạng gốc (base form)
- marinasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marina de guerra | Hải quân | |
| marina mercante | Hàng hải thương mại | |
| sal marinadanh từ | danh từ | Muối biển |
| vaca marinadanh từ | danh từ | Bò biển |
| col marinadanh từ | danh từ | Cải xoăn biển |
| ave marinadanh từ | danh từ | Chim biển |
| serpiente marinadanh từ | danh từ | Rắn biển |
| infante de marinadanh từ | danh từ | Thủy quân lục chiến (thành viên của thủy quân lục chiến) |
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Dạng hiện tại đơn ngôi 3 số ít
- third-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc marinaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- . .Marina hát hay. Cô ấy có giọng hát rất đẹp.
- . .Marina là người Nga. Tiếng Nga là tiếng mẹ đẻ của cô ấy.
- Tom .Người vợ đầu tiên của Tom tên là Marina.