Dịch

navally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo kiểu hải quân; có liên quan đến hải quântrạng từkhông so sánh (not comparable)In a naval manner; with relation to a navy.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] , , .

AI