Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
navally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo kiểu hải quân; có liên quan đến hải quân
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a naval manner; with relation to a navy.
Nguồn gốc
(etymology)
naval
+
-ly
Ví dụ
[…]
the
indisputable
deed
of
the
latter
,
navally
regarded
,
constituted
the
most
heinous
of
military
crimes
.
AI
1
Theo kiểu hải quân
1
Theo kiểu hải quân
1
Theo kiểu hải quân