Dịch

shipman

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thủy thủdanh từSynonym of sailor.
  2. Thợ tàudanh từA labourer on a ship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. shipmanDạng gốc (base form)
  2. shipmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Shipman effectdanh từ riêngSự thay đổi văn hóa trong lĩnh vực y học bắt nguồn từ việc kết án Harold Shipman vào năm 2000 vì tội giết bệnh nhân của mình và các khuyến nghị chính thức từ Cuộc điều tra về Shipman sau đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chủ tàu
  1. The master of a ship; shiplord.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc shipman

Nguồn gốc (etymology)

ship-man

  1. từ tiếng Anh trung đạischipman
  2. từ tiếng Anh cổscipmann“shipman, mariner, sailor, rower; one who goes on trading voyages; pirate”

Ngôn ngữ khác

AI