Dịch

set sail

động từ (verb)
US/ˈsɛt ˈseɪl/

Nghĩa chính

  1. Ra khơiđộng từTo depart on a voyage by boat or ship.
  2. Trải và căng buồm của thuyền buồm, tàu buồm để đưa ra khơiđộng từTo spread and arrange the sails of a sailboat or sailing ship for the purpose of putting out.
  3. Thực hiện tương tự trên một con tàu có bất kỳ phương tiện đẩy nào khác, chẳng hạn như chạy bằng hơi nướcđộng từTo do the analogous counterpart on a vessel with any other means of propulsion, such as steaming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. set sailNguyên thể (infinitive)
  2. sets sailNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. setting sailPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ra khơi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI