Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smooth sailing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
m
u
ð
ˈ
s
eɪ
l
ɪ
ŋ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuận buồm xuôi gió
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Used to describe an activity that is not encountering any problems.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Thuận buồm xuôi gió
plain sailing
Ví dụ
We
had
some
problems
at
the
very
beginning
,
but
it's
been
smooth
sailing
since
the
second
week
or
so
.
From
here
on
out
,
it's
smooth
sailing
.
It
should
be
smooth
sailing
from
here
out
.
Xem thêm 4 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
一帆风顺
yī fān fēng shùn
Thuận buồm xuôi gió, trôi chảy, suôn sẻ
一路顺风
yī lù shùn fēng
Thuận buồm xuôi gió, lên đường bình an
Tiếng Tây Ban Nha
buena proa
Thuận buồm xuôi gió; chèo thuyền vui vẻ
AI
1
Thuận buồm xuôi gió
1
Thuận buồm xuôi gió
1
Thuận buồm xuôi gió