sailing-ice
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khối băng lỏng lẻo trên bề mặt đại dương; đóng gói băng qua đó một con tàu có thể đi quadanh từkhông đếm được (uncountable)Loose masses of ice on the surface of the ocean; pack ice through which a vessel can navigate.