Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nonsailing
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đi thuyền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not sail.
2
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not of or pertaining to sailing.
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
sailing
Ví dụ
I
don't
expect
my
nonsailing
friends
even
to
believe
me
when
I
tell
them
what
the
Loran
is
doing
.
Over
several
decades
it
listened
and
watched
as
its
customers
bought
more
and
more
soft-sided
luggage
,
sportswear
,
and
nonsailing
items
.
AI
1
Không đi thuyền
2
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền
1
Không đi thuyền
2
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền
1
Không đi thuyền
2
Không thuộc hoặc liên quan đến chèo thuyền