Dịch

engineering

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/US/ˌɛn.d͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. kỹ thuật, ngành kỹ thuậtdanh từB1không đếm được (uncountable)the discipline that applies math and science to design and develop technology
  2. thiết kế, chế tạođộng từB2to design or devise something
  3. công việc kỹ thuật, quá trình kỹ thuậtdanh từB2không đếm được (uncountable)the process of designing or controlling a physical object

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engineeringDạng gốc (base form)
  2. engineeringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

civil engineeringdanh từKỹ thuật xây dựng dân dụng
electrical engineeringdanh từKĩ thuật điện
engineering degreeBằng kỹ sư
engineering departmentKhoa kỹ thuật
mechanical engineeringdanh từKĩ thuật cơ khí
software engineeringdanh từCông nghệ phần mềm; kỹ nghệ phần mềm; kỹ thuật phần mềm
engineering designThiết kế kỹ thuật
engineering processQuá trình kỹ thuật

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Buồng máy
  1. không đếm được (uncountable)The area aboard a ship where the engine is located.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . city’s .Một trong những niềm vinh quang tiềm ẩn của kỹ thuật thời Victoria là hệ thống thoát nước thích hợp. Việc cô lập nước thải của thành phố và vận chuyển nó vào cống ngầm có lẽ đã cứu được nhiều mạng sống hơn bất kỳ thủ tục y tế nào ngoại trừ tiêm chủng.
  • kỹ thuật công binh
  • .

AI