Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- kỹ thuật, ngành kỹ thuậtdanh từB1không đếm được (uncountable)the discipline that applies math and science to design and develop technology
- thiết kế, chế tạođộng từB2to design or devise something
- công việc kỹ thuật, quá trình kỹ thuậtdanh từB2không đếm được (uncountable)the process of designing or controlling a physical object
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- engineeringDạng gốc (base form)
- engineeringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| civil engineeringdanh từ | danh từ | Kỹ thuật xây dựng dân dụng |
| electrical engineeringdanh từ | danh từ | Kĩ thuật điện |
| engineering degree | Bằng kỹ sư | |
| engineering department | Khoa kỹ thuật | |
| mechanical engineeringdanh từ | danh từ | Kĩ thuật cơ khí |
| software engineeringdanh từ | danh từ | Công nghệ phần mềm; kỹ nghệ phần mềm; kỹ thuật phần mềm |
| engineering design | Thiết kế kỹ thuật | |
| engineering process | Quá trình kỹ thuật |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Buồng máy
- không đếm được (uncountable)The area aboard a ship where the engine is located.
Họ từ (word family)
cùng gốc engineeringNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . city’s .Một trong những niềm vinh quang tiềm ẩn của kỹ thuật thời Victoria là hệ thống thoát nước thích hợp. Việc cô lập nước thải của thành phố và vận chuyển nó vào cống ngầm có lẽ đã cứu được nhiều mạng sống hơn bất kỳ thủ tục y tế nào ngoại trừ tiêm chủng.
- kỹ thuật công binh
- .