Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Kỹ sưdanh từOriginally, a person engaged in designing, constructing, or maintaining engines or machinery; now (more generally), a person qualified or professionally engaged in any branch of engineering, or studying to do so.
- Người lái tàu, lái tàudanh từA person who drives or operates a locomotive; a train driver.
- Kỹ sư công chính, kỹ sư xây dựngdanh từA person professionally engaged in the technical design and construction of large-scale private and public works such as bridges, buildings, harbours, railways, roads, etc.; a civil engineer.
- Thiết kế kỹ thuật, chế tạo, thi côngđộng từngoại động từ (transitive)To employ one's abilities and knowledge as an engineer to design, construct, and/or maintain (something, such as a machine or a structure), usually for industrial or public use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- engineerNguyên thể (infinitive)
- engineersSố nhiều (plural)
- engineeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- engineeringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- engineer sthdàn dựng cái gì
- be… engineeredđược… thiết kếThe car is beautifully engineered and a pleasure to drive.Chiếc xe được thiết kế rất đẹp và lái rất sướng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| chief engineer | Kỹ sư trưởng | |
| civil engineerdanh từ | danh từ | Kỹ sư cầu cống |
| electrical engineerdanh từ | danh từ | Kỹ sư điện |
| engineer something | Dàn xếp việc gì | |
| mechanical engineerdanh từ | danh từ | Kỹ sư máy móc |
| software engineerdanh từ | danh từ | Kỹ sư phần mềm |
| sound engineerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với audio engineer; một người thực hành kỹ thuật âm thanh |
| computer engineerdanh từ | danh từ | Một người chuyên về kỹ thuật máy tính |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Kỹ sư
- A soldier engaged in designing or constructing military works for attack or defence, or other engineering works.
- An honorific title given to engineers before their name.
Xuất hiện ở từ khác
- enginedễ nhầm“engineer” là kỹ sư hoặc người thiết kế, xây dựng hoặc phát triển một hệ thống theo chuyên môn kỹ thuật; nghĩa của từ không phụ thuộc vào việc người đó có thiết kế, lắp đặt hoặc bảo trì engine hay không.
Họ từ (word family)
cùng gốc engineerNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
- , , donkey-man firing-up. steam-valve. .Một trong những người thợ đốt lò đã bị thương tật, những người khác đã bỏ cuộc, thợ máy bậc hai và người vận hành máy phụ đang nhóm lò. Thợ máy bậc ba đang đứng cạnh van hơi. Các động cơ đang được chăm sóc bằng tay.
- , .Trong một nghiên cứu động vật thú vị, các nhà khoa học đã biến đổi gen chuột mang một khiếm khuyết di truyền cụ thể gây ra các vấn đề về trí nhớ và học tập.