Dịch

engineer

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə/nguồnUS/ˌɛnd͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Kỹ sưdanh từOriginally, a person engaged in designing, constructing, or maintaining engines or machinery; now (more generally), a person qualified or professionally engaged in any branch of engineering, or studying to do so.
  2. Người lái tàu, lái tàudanh từA person who drives or operates a locomotive; a train driver.
  3. Kỹ sư công chính, kỹ sư xây dựngdanh từA person professionally engaged in the technical design and construction of large-scale private and public works such as bridges, buildings, harbours, railways, roads, etc.; a civil engineer.
  4. Thiết kế kỹ thuật, chế tạo, thi côngđộng từngoại động từ (transitive)To employ one's abilities and knowledge as an engineer to design, construct, and/or maintain (something, such as a machine or a structure), usually for industrial or public use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. engineerNguyên thể (infinitive)
  2. engineersSố nhiều (plural)
  3. engineeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. engineeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • engineer sthdàn dựng cái gì
  • be… engineeredđược… thiết kếThe car is beautifully engineered and a pleasure to drive.Chiếc xe được thiết kế rất đẹp và lái rất sướng.

Cụm từ (phrase)

chief engineerKỹ sư trưởng
civil engineerdanh từKỹ sư cầu cống
electrical engineerdanh từKỹ sư điện
engineer somethingDàn xếp việc gì
mechanical engineerdanh từKỹ sư máy móc
software engineerdanh từKỹ sư phần mềm
sound engineerdanh từĐồng nghĩa với audio engineer; một người thực hành kỹ thuật âm thanh
computer engineerdanh từMột người chuyên về kỹ thuật máy tính

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Kỹ sư
  1. A soldier engaged in designing or constructing military works for attack or defence, or other engineering works.
  2. An honorific title given to engineers before their name.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

engine-er

  1. từ tiếng Anh trung đạienginour“one who designs, constructs, or operates military works for attack or defence, etc.; machine designer”
  2. từ tiếng Anglo-Normanenginour
  3. từ tiếng Pháp cổengigneor

Ví dụ

  • .Bọn mình cần thợ điện để làm việc này.
  • , , donkey-man firing-up. steam-valve. .Một trong những người thợ đốt lò đã bị thương tật, những người khác đã bỏ cuộc, thợ máy bậc hai và người vận hành máy phụ đang nhóm lò. Thợ máy bậc ba đang đứng cạnh van hơi. Các động cơ đang được chăm sóc bằng tay.
  • , .Trong một nghiên cứu động vật thú vị, các nhà khoa học đã biến đổi gen chuột mang một khiếm khuyết di truyền cụ thể gây ra các vấn đề về trí nhớ và học tập.

AI