Dịch

ingenuity

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự khéo léo, tài xoay xởdanh từkhông đếm được (uncountable)The ability to solve difficult problems in original, clever, and inventive ways; ingeniousness.
  2. Hành động ngây thơdanh từkhông đếm được (uncountable)An ingenuous action or thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ingenuityDạng gốc (base form)
  2. ingenuitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Yankee ingenuitydanh từThiết kế ngẫu hứng hoặc giải quyết vấn đề, giải quyết tình trạng thiếu các bộ phận và vật liệu thay thế

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự ngây thơ
  1. không đếm được (uncountable)Sự ngây thơ, tính chân thậtIngenuousness; honesty, straightforwardness

Ví dụ

  • .Các kim tự tháp thể hiện sự khéo léo của người Ai Cập cổ đại.
  • , , , man's , , , , .Sự nam tính được duy trì, bảo tồn, thậm chí lấy lại nhờ những hành động ngây thơ của con người, nhờ thực phẩm và đồ uống lạ, các hợp chất thảo dược quý hiếm, những thủ thuật kỳ ảo, bùa chú ma thuật.
  • , .Ngoài camera, trực thăng Ingenuity không mang theo thiết bị khoa học nào.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhingenuitās

AI