industriousness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry)danh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being industrious.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự chăm chỉ
Khác
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc industriousnessXuất hiện ở từ khác
- industryđồng nghĩatính cần cù