Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính siêng năngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Steady application; industry; careful work involving long-term effort.
- Sự cần cù, sự chuyên cầndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The qualities of a hard worker, including conscientiousness, determination, and perseverance.
- Sự cẩn trọng, sự chu đáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Carefulness, in particular, the necessary care appropriate to a particular task or responsibility.
- Xe ngựa công cộng, xe bưu mãdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A four-wheeled public stage-coach, widely used in France before the general establishment of the railways.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diligenceDạng gốc (base form)
- diligencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| due diligencedanh từ | danh từ | Thẩm định cẩn trọng |
| great diligence | Sự chuyên cần cao độ | |
| reward diligence | Khen thưởng sự cần cù | |
| show diligence | Thể hiện sự siêng năng | |
| summary diligencedanh từ | danh từ | Quá trình thi hành án có thể được tiến hành mà không cần nộp đơn thêm lên tòa án, trong trường hợp trái phiếu và các công cụ khác được đăng ký để thi hành |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủ tục cưỡng chế nợ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thủ tục cưỡng chế nợ, trát đòi hầu tòaThe process by which persons, lands, or effects are seized for debt; process for enforcing the attendance of witnesses or the production of writings.
Ví dụ
- , .Cứ đi tiếp như vậy, cuối cùng tôi cũng đến trước quán trọ nơi các loại xe bưu mã và cỗ xe ngựa thường đỗ.
- .Cần cù bù thông minh.
- , .Nếu bạn muốn học một ngoại ngữ mới , siêng năng là yếu tố quan trọng nhất (If you want to learn a new language , diligence is the most important factor)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc diligenceNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápdiligence
- từ tiếng Latinhdiligentia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- industryđồng nghĩasự siêng năng, cẩn trọng