Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
worksomeness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái, chất lượng hoặc điều kiện làm việc; siêng năng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, quality, or condition of being worksome; diligence.
Nguồn gốc
(etymology)
worksome
+
-ness
Ví dụ
When
they
lifted
his
poor
flock
out
of
the
slum-hell
into
Christian
,
helpful
worksomeness
,
and
told
the
gentle
Pastor
,
now
growing
old
,
what
had
happened
,
and
that
the
loving
people
and
their
great
Leader
had
made
him
Chief
Pastor
of
the
church
,
[…]
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái