Dịch

worksomeness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái, chất lượng hoặc điều kiện làm việc; siêng năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state, quality, or condition of being worksome; diligence.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • slum-hell , , , , , , […]

AI