Dịch

vigilance

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự cảnh giác, sự đề phòngdanh từkhông đếm được (uncountable)Alert watchfulness.
  2. Sự chú ý sát saodanh từkhông đếm được (uncountable)Close and continuous attention.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vigilanceDạng gốc (base form)
  2. vigilancesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

in vigilancecụm từĐứng trên một chân, thường cầm một hòn đá ở chân kia, giơ chân lên
vigilance mandanh từNgười điều tra cách đối xử của người sử dụng lao động với người lao động thay mặt cho công đoàn
vigilance committeedanh từNhóm công dân tư nhân quản lý công lý ở những nơi họ cho rằng cơ cấu chính phủ chưa phù hợp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người canh gác
  1. không đếm được (uncountable)Người canh gác, lính canhA guard; a person set to watch.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạivigilance
  2. từ tiếng Latinhvigilantia

Ví dụ

  • ; , , : .Đêm nay bà ấy đã về chỗ cũ; vì suốt đêm, không sự cảnh giác nào làm bà yên tâm ngoài của chính mình: bất kỳ đôi mắt nào khác ngoài mắt bà cũng có thể nhắm lại trong phút chốc quên lãng.
  • , fellow-citizens, , .Nhưng các đồng bào phải nhớ rằng sự cảnh giác thường trực của nhân dân là cái giá của tự do, và các vị phải trả giá đó nếu muốn giữ được phúc lộc này.
  • .Cảnh giác thường trực là cái giá của tự do.

AI