Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
in vigilance
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Đứng trên một chân, thường cầm một hòn đá ở chân kia, giơ chân lên
cụm từ
Standing on one leg, typically holding a stone in its other, raised leg.
Ví dụ
Or
,
a
crane
in
her
vigilance
,
azure
,
standing
in
reeds
proper
.
Arms
:
Azure
standing
within
a
crown
gold
surmounting
a
conical
mound
in
base
vert
a
crane
in
her
vigilance
all
silver
.
AI
1
Đứng trên một chân
1
Đứng trên một chân
1
Đứng trên một chân