Dịch

in vigilance

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Đứng trên một chân, thường cầm một hòn đá ở chân kia, giơ chân lêncụm từStanding on one leg, typically holding a stone in its other, raised leg.

Ví dụ

  • , , , .
  • : .

AI