Dịch

gumption

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ý thức chung, sáng kiến, tháo vátdanh từkhông đếm được (uncountable)Common sense, initiative, resourcefulness.
  2. Sự táo bạo của doanh nghiệp; sự hung hăng hoặc sáng kiếndanh từkhông đếm được (uncountable)Boldness of enterprise; aggressiveness or initiative.
  3. Năng lượng của cơ thể và tâm trí, sự nhiệt tìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Energy of body and mind, enthusiasm.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gumptionDạng gốc (base form)
  2. gumptionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gumption trapdanh từSự kiện hoặc suy nghĩ có thể khiến một người mất đi sự nhiệt tình và chán nản khi bắt đầu hoặc tiếp tục một dự án

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Scotsgumption“common sense, shrewdness; drive, initiative”
  2. từ tiếng German nguyên thủy*gaumō

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , . […] . .
  • . , . .

AI