Nghĩa chính
- Ý thức chung, sáng kiến, tháo vátdanh từkhông đếm được (uncountable)Common sense, initiative, resourcefulness.
- Sự táo bạo của doanh nghiệp; sự hung hăng hoặc sáng kiếndanh từkhông đếm được (uncountable)Boldness of enterprise; aggressiveness or initiative.
- Năng lượng của cơ thể và tâm trí, sự nhiệt tìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)Energy of body and mind, enthusiasm.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gumptionDạng gốc (base form)
- gumptionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gumption trapdanh từ | danh từ | Sự kiện hoặc suy nghĩ có thể khiến một người mất đi sự nhiệt tình và chán nản khi bắt đầu hoặc tiếp tục một dự án |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Scotsgumption“common sense, shrewdness; drive, initiative”
- từ tiếng German nguyên thủy*gaumō
Họ từ (word family)
cùng gốc gumptionVí dụ
- , , , . […] . .
- . , . .