gumph
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người ngu ngốc; một cái kẹo cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foolish person; a gump.
- Vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense.
- Sự mạnh mẽ; sạndanh từkhông đếm được (uncountable)Gumption; grit.
- Mò mẫm, đặc biệt là sau khi bắt cáđộng từnội động từ (intransitive)To grope, especially after fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Bắt cá bằng cách mò mẫm
- ngoại động từ (transitive)đi với outTo catch fish by groping.
Họ từ (word family)
cùng gốc gumphVí dụ
- . !
- Apollonia’s . , .
- , hadn’t .