Dịch

gumph

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người ngu ngốc; một cái kẹo cao sudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foolish person; a gump.
  2. Vô nghĩadanh từkhông đếm được (uncountable)Nonsense.
  3. Sự mạnh mẽ; sạndanh từkhông đếm được (uncountable)Gumption; grit.
  4. Mò mẫm, đặc biệt là sau khi bắt cáđộng từnội động từ (intransitive)To grope, especially after fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gumphNguyên thể (infinitive)
  2. gumphsSố nhiều (plural)
  3. gumphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gumphingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Bắt cá bằng cách mò mẫm
  1. ngoại động từ (transitive)đi với outTo catch fish by groping.

Ví dụ

  • . !
  • Apollonia’s . , .
  • , hadn’t .

AI