Nghĩa chính
- Siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cántrạng từIn a diligent manner, with appropriate effort, carefully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diligentlyDạng gốc (base form)
- more diligentlySo sánh hơn (comparative)
- most diligentlySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , .Thay vào đó, những chiếc túi rỗng được gấp gọn gàng vào các góc của chiếc vali xếp chưa đầy, chờ được nhét đầy những món đồ quen thuộc ở nhà.
- .Bạn phải làm việc chăm chỉ.
- .Cô ấy học tập chăm chỉ.