Nghĩa chính
- Khéo léo, tài tìnhtrạng từIn an ingenious manner; using ingenuity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingeniouslyDạng gốc (base form)
- more ingeniouslySo sánh hơn (comparative)
- most ingeniouslySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; , , .
- , , ‘ ’ ‘ ’
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha