ingeniería
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/inxenjeˈɾia/nguồn
Nghĩa chính
- Ngành kỹ thuật, kỹ thuậtdanh từengineering
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ingenieríaDạng gốc (base form)
- ingenieríasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ingeniería de minas | Kỹ thuật khai thác mỏ | |
| ingeniería eléctrica | Kĩ thuật điện | |
| ingeniería industrial | Kỹ thuật công nghiệp | |
| graduado en ingeniería | Cử nhân kỹ thuật | |
| ingeniería electrónica | Ngành kỹ thuật điện tử | |
| ingeniería estructural | Kỹ thuật kết cấu | |
| licenciado en ingeniería | Cử nhân kỹ thuật | |
| estudiar ingeniería | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta là nạn nhân của kỹ thuật thao túng tâm lý.
- .Cơ thể con người là một công trình kỹ thuật tuyệt vời.
- .Để học ngành kỹ thuật thì phải điên hoặc thích khổ dâm.