Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Máy baydanh từA powered heavier-than-air aircraft with fixed wings: a fixed-wing aircraft with at least one engine or electric motor.
- Máy bay chở ngườidanh từOne that can carry a person or persons.
- Máy bay mô hình, máy bay giấydanh từAny of various small flyable objects that are notionally comparable to such aircraft but aren't powered.
- Đi máy bayđộng từnội động từ (intransitive)To fly in an aeroplane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- airplaneNguyên thể (infinitive)
- airplanesSố nhiều (plural)
- airplanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- airplaningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by airplanebằng máy bayThey arrived in Belgium by airplane.Họ đến Bỉ bằng máy bay.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| airplane crash | Vụ rơi máy bay | |
| airplane passenger | Hành khách đi máy bay | |
| airplane pilot | Phi công lái máy bay | |
| airplane ticketdanh từ | danh từ | Vé máy bay |
| board an airplane | Lên máy bay | |
| model airplane | Máy bay mô hình | |
| airplane modedanh từ | danh từ | Chế độ máy bay |
| paper airplanedanh từ | danh từ | Chiếc máy bay đồ chơi được làm bằng cách gấp một tờ giấy lại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Trò chơi máy bay
- A game to encourage small children to eat, in which the parent or carer pretends that a spoonful of food is an aircraft flying into the child's mouth; the spoonful itself.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc airplaneNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Họ dùng máy bay để chuyển thư từ và đồ tiếp tế đến các ngôi làng ở vùng cực bắc.
- ! !Máy bay tới đây! Mở rộng ra!
- .Chúng tôi đã nhìn thấy chiếc máy bay.