avión
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/aˈbjon/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- máy bay, phi cơdanh từA1An aircraft used to carry people or goods.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| modo avión | Chế độ trên máy bay (tính năng có trên một số điện thoại di động giúp tắt tín hiệu radio) | |
| avión común | Nhà Martin | |
| avión de papel | Máy bay giấy | |
| avión de combate | Máy bay chiến đấu | |
| avión a reacción | Máy bay phản lực | |
| avión de reacción | Máy bay phản lực | |
| avión cisterna | Máy bay chở dầu | |
| avión de caza | Máy bay tiêm kích |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trò chơi lò cò
- Trò chơi lò cò, nhảy lò còhopscotch
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc aviónNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Chuyến bay bị hoãn do thời tiết xấu.
- .Cơn bão khiến máy bay của chúng tôi không thể cất cánh.
- .Hiện tại tôi đang bước lên máy bay.