Dịch

aircraft

B2danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɛː.kɹɑːft/US/ˈɛɹ̩.kɹæft/

Nghĩa chính

  1. máy bay, phi cơdanh từB2A vehicle capable of flight in the atmosphere, such as an airplane, helicopter, or glider.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

aircraft carrierdanh từTàu sân bay, hàng không mẫu hạm
board an aircraftLên máy bay
commercial aircraftMáy bay thương mại
enemy aircraftMáy bay địch
light aircraftMáy bay hạng nhẹ
military aircraftMáy bay quân sự
anti-aircraftdanh từ, tính từPhòng không
model aircraftdanh từChiếc máy bay được chế tạo ở quy mô nhỏ hơn, dưới dạng mô hình tĩnh (không bay) hoặc được chế tạo để bay với sự trợ giúp của động cơ hoặc động cơ điện và được điều khiển bằng sóng vô tuyến từ mặt đất. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã bắn hạ máy bay của địch.
  • giấy phép máy bay

AI